THÉP TRÒN ĐẶC 1.7225

Thứ sáu - 31/07/2020 22:17
Thép tròn đặc SCM440,
Thép tròn đặc 42CrMo4,
Thép tròn đặc 42CrMo,
Thép tròn đặc 1.7225,
Thép tròn đặc 4140,
 
THÉP TRÒN ĐẶC 1.7225
THÉP TRÒN ĐẶC 1.7225
THÉP TRÒN ĐẶC 1.7225
Thép tròn đặc 1.7225 (Vật liệu 42CrMo4) là thép hợp kim tiêu chuẩn châu Âu, trạng thái giao hàng của loại thép này chủ yếu được tôi luyện (+ QT là viết tắt của tôi và tôi luyện), nó có độ bền cao, độ bền cao, độ cứng tốt, độ giòn, độ bền cao , khả năng chống va đập tốt sau khi làm nguội và ủ, và độ bền va đập ở nhiệt độ thấp tốt. Thép này phù hợp để sản xuất khuôn nhựa cỡ lớn và trung bình đòi hỏi một độ bền và độ bền nhất định, bánh răng truyền động, trục sau, thanh kết nối chịu tải, kẹp lò xo và khớp nối ống khoan dầu sâu.
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TRÒN ĐẶC 1.7225, 42CrMo4
Mác thép Nguyên tố hoá học
C Si Mn P S Cr Mo
Thép tròn đặc SCM440 0.38-0.43 0.15-0.35 0.6-0.9 ≤0.030 ≤0.030 0.9-1.2 0.15-.025
Thép tròn đặc 42CrMo4 0.38-0.45 ≤0.40 0.6-0.9 ≤0.035 ≤0.035 0.9-1.2 0.15-.030
Thép tròn đặc 42CrMo 0.038-0.045 0.17-0.37 0.50-0.80 ≤0.030 ≤0.030 0.9-1.2 0.15-.025
Thép tròn đặc 1.7225 0.38-0.45 ≤0.40 0.6-0.9 ≤0.035 ≤0.035 0.9-1.2 0.15-.030
Thép tròn đặc 4140 0.38-0.43 0.15-0.35 0.75-1.00 ≤0.035 ≤0.040 0.8-1.1 0.15-0.25

TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TRÒN ĐẶC 1.7225
  • Yield strength: ≥900 N/mm2 (d≤16mm, t≤8mm)
    • ≥750 N/mm2 (16 < d ≤ 40mm, 8 < t ≤ 20mm)
    • ≥900 N/mm2 (40 < d ≤ 100mm, 20 < t ≤ 60mm)
    • ≥900 N/mm2 (100 < d ≤ 160mm, 60 < t ≤ 100mm)
    • ≥900 N/mm2 (160 < d ≤ 250mm, 100 < t ≤ 160mm)
  • Tensile strength: 1100-1300 N/mm2 (d≤16mm, t≤8mm)
    • 1000-1200 N/mm2 (16 < d ≤ 40mm, 8 < t ≤ 20mm)
    • 900-1100 N/mm2 (40 < d ≤ 100mm, 20 < t ≤ 60mm)
    • 850-950 N/mm2 (100 < d ≤ 160mm, 60 < t ≤ 100mm)
    • 750-900 N/mm2 (160 < d ≤ 250mm, 100 < t ≤ 160mm)
  • Elongation: ≥ 10% (d≤16mm, t≤8mm)
    • ≥11% (16 < d ≤ 40mm, 8 < t ≤ 20mm)
    • ≥12% (40 < d ≤ 100mm, 20 < t ≤ 60mm)
    • ≥13% (100 < d ≤ 160mm, 60 < t ≤ 100mm)
    • ≥14% (160 < d ≤ 250mm, 100 < t ≤ 160mm)
  • Thử nghiệm va đập dọc chiều dài vật mẫu theo phương pháp dập chữ V: ≥35J (16 < d ≤ 250mm, 8 < t ≤ 160mm)
  • 42CrMo4+QT  độ cứng HRC: ≥53
  • 42CrMo4 độ cứng  HBW: ≤255 ủ mềm ≤241
NHIỆt LUYỆN THÉP TRÒN ĐẶC 1.7225
  • Tôi thép: 820 to 880 ℃ (Austenitizing:  ít nhất 30 phút; Tôi dầu hoặc nước)
  • Ram thép : 540 to 680 ℃ (ít nhất  60 phút)
  • End quench test: 850 ± 5 ℃
MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG
 
European Union USA China Japan ISO            
Standard Grade (Steel Number) Standard Grade Standard Grade Standard Grade Standard Grade            
EN 10083-3 42CrMo4 (1.7225) AISI SAE;
ASTM A29/A29M
4140 GB/T 3077 42CrMo JISG 4105 SCM440                

 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin cũ hơn

Đối tác

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây