THÉP TẤM ĐÓNG TÀU ASTM A131

Thứ ba - 05/05/2020 22:59
Thép tấm đóng tàu EH32 sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A131 của Mỹ.
THÉP TẤM AH32 sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A131 
Thép tấm đóng tàu AH32, 
Thép tấm đóng tàu AH36, 
Thép tấm đóng tàu AH40,  
Thép tấm đóng tàu EH32, 
Thép tấm đóng tàu EH36, 
Thép tấm đóng tàu EH40
Thép tấm đóng tàu DH32, 
Thép tấm đóng tàu DH36, 
Thép tấm đóng tàu DH40
Thép tấm đóng tàu FH32, 
Thép tấm đóng tàu FH36, 
Thép tấm đóng tàu FH40
THÉP TẤM ĐÓNG TÀU ASTM A131
Thép tấm đóng tàu được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A131 của Mỹ
Tấm thép đóng tàu là loại thép chủ yếu để đóng tàu và giàn khoan dầu, loại tàu đóng tàu có thể được sử dụng trong sản xuất kết cấu thân tàu, có trọng lượng hơn 10000 tấn. Lớp đóng tàu là thép cường độ cao, thép  sử dụng cho đóng tàu và giàn khoan dầu phải có đặc tính dẻo dai tốt, cường độ cao hơn, chống ăn mòn mạnh, tính chất gia công và tính chất hàn
Thép được nhập khẩu tại các nước như
Nhật Bản: NIPPON STEEL, JFE…
Hàn Quốc: HYUNDAI steel, Possco
Đức, Áo, Châu Âu
Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan….

 Được kiểm định bởi bên thứ 3: 
A, B, D, E, AH32, AH36, DH32, DH36, EH32, EH36
BV: AB/A, AB/B, AB/D, AB/E, AB/AH32, AB/AH36, AB/DH32, AB/DH36, AB/EH32, AB/EH36
CCS: CCSA, CCSB, CCSD, CCSE, CCSAH32,
CCSAH36,CCSDH32,CCSDH36,CCSEH32,CCSEH36
DNV: NVA, DNVB, DNVE, NVA32, NVD32, NVD36, NVE32, NVE36
GL: GL-A, GL-B, GL-D, GL-E, GL-A32, GL-A36,GL-D32, GL-D36, GL-E32, GL-E36
KR: KRA, KRB, KRD, KRE, KRAH32, KRAH36, KRDH32, KRDH36, KREH32, KREH36
LR: LRA, LRB, LRD, LRE, LRAH32, LRAH36, LRDH32, LRDH36, LREH32, LREH36
NKK: KA, KB, KD, KE, KA32, KA36, KD32, KD36, KE32, KE36
RINA: RINAL-A/B/D/E, RINA-AH32/AH36, RINA-DH32/DH36, RINAEH32/EH36
 
Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C
max
Si
max
Mn
 max
P
 max
S
max
Cu 
 max
Nb
Ni
max
Mo
Cr
max
Ti
Al 
max
Thép tấm AH32 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm  DH32 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm  EH32 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm AH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035   0,05-0,10    
0,35
0,02-0,05 
0,40
       0.08   
     0.20
     0.02   
  0.015
Thép tấm DH36 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm EH36 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm AH40 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm DH40 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015
Thép tấm EH40 0,18 0,5 0,9-1,60 0,035 0,035 0,05-0,10
0,35
0,02-0,05
0,40
0,08
0,20
0,02
0,015

TÍNH CHẤT CƠ LÝ
Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Nhiệt độ
 oC

Thử nghiệm va đập Kv J
Điểm chảy, giới hạn chảy
Mpa
Điểm đứt, sức bền
Mpa
Độ dãn dài
%
Thép tấm đóng tàu AH32 0 31 315 450-590 22
Thép tấm đóng tàu  DH32 -20 31 315 440-570 22
Thép tấm đóng tàu  EH32 -40 31 315 440-570 22
Thép tấm đóng tàu  AH36 0 34 355 490-630 21
Thép tấm đóng tàu  DH36 -20 34 355 490-630 21
Thép tấm đóng tàu  EH36 -40 34 355 490-630 21
Thép tấm đóng tàu AH40 0 37 390 510-660 20
Thép tấm đóng tàu DH40 0 37 390 510-660 20
Thép tấm đóng tàu EH40 -20 37 390 510-660 20
 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin cũ hơn

Đối tác

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây