THÉP TẤM SM490 (SM490A, SM490B, SM490C)

Thứ tư - 16/03/2016 09:12

Thép tấm SM490A, SM490B, SM490C là thép tấm carbon hợp kim thấp cường độ cao được sản xuất theo quy chiếu tiêu chuẩn JIS G3106 của Nhật Bản.

thep tam SM490

thep tam SM490

 
THÉP TẤM JIS G3106 SM490
Ứng dụng: chủ yếu trong nồi hơi, lò hơi, đóng tàu, cơ khí chế tạo máy…
 
 Định danh
Mác thép JIS G3106 SM490A
Kích thước (mm) Độ dày:  6 mm -  300mm,
Chiều rộng: 1500 mm -  4050mm
Dài: 3000 – 12000mm
Tiêu chuẩn JIS G3106 thép tấm cuốn cho kết cấu hàn
 
Mác thép tương đương
Mác thép tương đương SM490A/B/C
Châu Âu Bỉ Đức Pháp Italy Thụy Điển Ấn Độ Mỹ Anh
S355JR AE 355 B   E 36-2 Fe 510 B SS21,32,01 IS 961 A633  gr A,C,D 50 B
 
 Thành phần hóa học
 thành phần hóa học SM490 A/B/C
Grade  Các nguyên tố Max (%)
C max Si Mn P S Cu (min)
Thép tấm SM490A 0.20-0.22 0.55 1.65 0.035 0.035 -
Thép tấm SM490B
 
0.18 – 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035  
Thép tấm SM490C 0.18 0.55 1.65 0.035 0.035  
 
Công thức tính carbon tương đương: Ceq = 【C+Mn/6+(Cr+Mo+V)/5+(Ni+Cu)/15】%
 
Tính chất cơ lý


 
 
Giới hạn chảy
N/mm2 (min)
Độ bền kéo
N/mm2
Độ dãn dài 
Độ dày mm
Độ dày mm
Độ dày mm
% min
t≦16
16<t≦40
t≦100
Thép tấm SM490A
Thép tấm SM490B
Thép tấm SM490C
325
315
490-610
t≦5
22
t≦16
17
t≦50
21
 
 
 
 
 
 
 
 


 

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Sản phẩmmới
Thống kê
  •   Đang truy cập 24
 
  •   Hôm nay 313
  •   Tháng hiện tại 12,085
  •   Tổng lượt truy cập 353,994
Hỗ trợ Online
Kinh doanh
Mr Phong
0916 333 935
Mr Dương
0933 01 9899