THÉP ỐNG ĐÚC CARBON A106

Thứ ba - 16/02/2016 08:54

ASTM A106 là thép ống đúc carbon được sử dụng trong nhiều lĩnh vực và có độ bền tương đối cao, đưa ra nhiều giải pháp lựa chọn cho các dự án lớn liên quan tới đường ống

Thep ong duc a106

Thep ong duc a106

THÉP ỐNG ĐÚC CARBON A106
Thép ống đúc liền mạch A106 được sử dụng trong các ứng dụng cần nhiệt độ cao, áp lực lớn như đường ống dẫn, nối hơi, đường dẫn hơi, trạm nén khí, nhà máy lọc dầu

Ứng dụng: Công nghệ dẫn dầu, Khí, hóa học, công nghiệp sản xuất điện, Nối hơi, tàu chở dầu và các ứng dụng cơ khí, kỹ thuật…
Công nghiệp hóa dầu
Công nghệ sản xuất điện
Nồi hơi
Đóng tàu
Bề mặt trao đổi nhiệt
Bình ngưng tụ
Ứng dụng hàng hải
Năng lượng hạt nhân

Thành phần hóa học
Thành phần hóa học (%)
Grade C(Max) Mn Si(Min) Cu(Max) Ni(Max) Cr(Max) Mo(Max) V(Max) P(Max) S(Max)
A 0.25 0.27~0.93 0.1 0.4 0.4 0.4 0.15 0.08 0.035 0.035
B 0.3 0.29~1.06 0.1 0.4 0.4 0.4 0.15 0.08 0.035 0.035
C 0.35 0.29~1.06 0.1 0.4 0.4 0.4 0.15 0.08 0.035 0.035
Tổng các chất Cr, Cu, Mo, Ni, V không vượt quá 1%

Tính chất cơ lý
Tính chất cơ lý
Grade Tensile Strength (Mpa), Min. Yield Strength
(Mpa), Min.
Độ dãn dài
%
A 330 205 20
B 415 240 20
C 485 275 20
 
Dung sai
NPS 1/8″ to 1 1/2″ Over 1 1/2″ to 4″ Over 4″ to 8″ Over 8″ to 18″ Over 18″ to 26″ Over 26″ to 34″ Over 34″ to 48″
Dung sai đường kính +/- 0.4 +/- 0.8 +1.6, -0.8 +2.4, -0.8 +3.2, -0.8 +4.0, -0.8 +4.8, -0.8
Dung sai khối lượng +/- 12.5%
Dung sai trọng lượng +10%, -3.5%
 
Kích thước danh nghĩa: 1/2” NB to 36” NB
Độ dày: SCH 40, SCH 80, SCH 160, SCH XS, SCH XXS, 

Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Ấn Độ, Châu Âu, Trung Quốc, Việt Nam....
 
STT Đường kính thực tế Độ dày Khối lượng (Kg/mét)
1 21.3 2.77 1.266
2 27.1 2.87 1.715
3 33.4 3.38 2.502
4 33.4 3.4 2.515
5 33.4 4.6 3.267
6 42.2 3.2 3.078
7 42.2 3.5 3.34
8 48.3 3.2 3.559
9 48.3 3.55 3.918
10 48.3 5.1 5.433
11 60.3 3.91 5.437
12 60.3 5.5 7.433
13 76 4 7.102
14 76 4.5 7.934
15 76 5.16 9.014
16 88.9 4 8.375
17 88.9 5.5 11.312
18 88.9 7.6 15.237
19 114.3 4.5 12.185
20 114.3 6.02 16.075
21 114.3 8.6 22.416
22 141.3 6.55 21.765
23 141.3 7.11 23.528
24 141.3 8.18 26.853
25 168.3 7.11 28.262
26 168.3 8.18 32.299
27 219.1 8.18 42.547
28 219.1 9.55 49.35
29 273.1 9.27 60.311
30 273.1 10.3 66.751
31 323.9 9.27 71.924
32 323.9 10.3 79.654
 
Ngoài ra, công ty chúng tôi còn cung cấp thép ống đúc A213, A333, A53, A335, API....

 
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Sản phẩmmới
Thống kê
  •   Đang truy cập 29
  •   Máy chủ tìm kiếm 1
  •   Khách viếng thăm 28
 
  •   Hôm nay 441
  •   Tháng hiện tại 14,848
  •   Tổng lượt truy cập 321,700
Hỗ trợ Online
Kinh doanh
Mr Phong
0916 333 935
Mr Dương
0933 01 9899