THÉP ỐNG ASTM A53

Thứ ba - 16/02/2016 16:03

Đặc trựng: Khả năng chịu nhiệt tốt, chịu va đập, chống oxi hóa, độ bền tốt, dễ dàng dùng cho uốn cong, cuộn, cuốn, công nghệ hàn, công nghệ chế tạo

Thep ong A53

Thep ong A53

THÉP ỐNG A53
Kích thước ông danh nghĩa NPS 1/4″ – 30″
Schedules 10 tới  160, STD, XH và  XXH

Phạm vi
Tiêu chuẩn ASTM A53 là tiêu chuẩn giám định cho thép ống đúc, ống hàn, ống đen, ống mạ kẽm cuốn nóng dùng cho cuộn, uốn cong, dùng cho mọi múc đích đặc biệt thích hợp cho công nghệ hàn. Thép ống hàng liên tục  không phù hợp cho gấp mép.

Ứng dụng: Sử dụng đa dạng trong công nghiệp dẫn dầu, dẫn khí, đường ống dẫn nước, dẫn hóa chất, lò hơi, đường ống dẫn hơi, công nghiệp điện, hàng không, hàng hải, giao thông vận tải, chế tạo…
 

Thành phần hóa học
 
 
Type S
(Ống đúc)
Type E Type F
(Ống hàn kháng điện) (Ống hàn nung)
  Grade A Grade B Grade A Grade B Grade A
Carbon max. % 0.25 0.30 0.25 0.30 0.3
Manganese % 0.95 1.2 0.95 1.2 1.2
Phosphorous, max. % 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05
Sulfur, max. % 0.045 0.045 0.045 0.045 0.045
Copper, max.% 0.40 0.40 0.40 0.40 0.4
Nickel, max. % 0.40 0.40 0.40 0.40 0.4
Chromium, max. % 0.40 0.40 0.40 0.40 0.4
Molybdenum, max. % 0.15 0.15 0.15 0.15 0.15
Vanadium, max. % 0.08 0.08 0.08 0.08 0.08

  
Tính chất cơ lý
  Thép ống đúc và thép ống hàn kháng điện Thép ống hànliên tục
  Grade A Grade B  
Tensile Strength, min., psi 48,000 60,000 45,000
Yield Strength, min., psi 30,000 35,000 25,000


Bảng kích thước, quy cách thép ống đúc ASTM A53
Bảng quy cách, kích thước ống a333

 
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Sản phẩmmới
Thống kê
  •   Đang truy cập 23
 
  •   Hôm nay 321
  •   Tháng hiện tại 12,093
  •   Tổng lượt truy cập 354,002
Hỗ trợ Online
Kinh doanh
Mr Phong
0916 333 935
Mr Dương
0933 01 9899